Chuyển đến nội dung chính

[Phần 2] Ngữ pháp sơ cấp tiếng Hàn : khi nào dùng 안 , khi nào dùng 못 ???

Phân biệt 안 và 못 trong tiếng Hàn

Phân biệt 안 và 못 trong tiếng Hàn

안 (không)

"안" thường được sử dụng để biểu thị ý nghĩa "không" hoặc "không được".

Ví dụ: 나는 밥을 안 먹었어. (Tôi không ăn cơm.)

못 (không thể)

"못" thường được sử dụng để biểu thị ý nghĩa "không thể" hoặc "không có khả năng".

Ví dụ: 그는 수영을 못 해요. (Anh ấy không thể bơi.)

Ui giời!! Đơn giản quá đúng hem ! Đừng quên nha ^^

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

[Phần 1] Ngữ pháp sơ cấp : Phân biệt 가다 và 오다 như thế nào

Phân biệt 가다 và 오다 trong tiếng Hàn Phân biệt 가다 và 오다 trong tiếng Hàn 가다 (to go) : Đi "가다" được sử dụng khi bạn di chuyển từ nơi nào đó đến một nơi khác. Ví dụ: 나는 학교에 가요. (Tôi đang đi đến trường.) 오다 (to come) : Đến "오다" được sử dụng khi ai đó hoặc một đối tượng di chuyển đến nơi bạn đang ở. Ví dụ: 친구가 집에 와요. (Bạn bè đến nhà tôi.) Đơn giản quá phải hông nà ^^!

[Phần 6] Ngữ pháp sơ cấp tiếng Hàn : Phân biệt. '(으)세요' và '아/어 주세요'

Phân biệt '(으)세요' và '아/어 주세요' trong tiếng Hàn Phân biệt '(으)세요' và '아/어 주세요' trong tiếng Hàn '(으)세요' "(으)세요" thường được sử dụng để yêu cầu một hành động hoặc thể hiện lịch sự khi nói chuyện với người lớn tuổi hoặc người xa lạ. Đây là đuôi câu mệnh lệnh, đề nghị với ý nghĩa “hãy…(làm)” Ví dụ: 커피 주세요. (Cho tôi một ly cà phê, xin vui lòng.) '아/어 주세요' "아/어 주세요" cũng thường được sử dụng để yêu cầu một hành động hoặc thể hiện lịch sự, nhưng nó thêm phần "xem xét lòng tốt" hơn, mang ý nghĩa nhờ vả, nhờ vả ai làm gì một cách lịch sự, nghĩa là: “Xin hãy” Ví dụ: 물 좀 주세요. (Cho tôi một chút nước, xin vui lòng.) Giờ bạn hiểu chưa nè, đừng quên nữa nha!!

[Phần 3] Từ vựng tiếng Hàn sơ cấp - Chủ đề : Thời gian (thứ ngày tháng năm)

Từ vựng tiếng Hàn về thứ, ngày và tháng Từ vựng tiếng Hàn về thứ, ngày và tháng Từ vựng tiếng Hàn về các thứ trong tuần 1. 요일 (yoil) - Thứ 2. 월요일 (wol-yoil) - Thứ Hai 3. 화요일 (hwa-yoil) - Thứ Ba 4. 수요일 (su-yoil) - Thứ Tư 5. 목요일 (mok-yoil) - Thứ Năm 6. 금요일 (geum-yoil) - Thứ Sáu 7. 토요일 (to-yoil) - Thứ Bảy 8. 일요일 (il-yoil) - Chủ Nhật Từ vựng tiếng Hàn về thời gian 9. 날짜 (naljja) - Ngày 10. 월 (weol) - Tháng 11. 년 (nyeon) - Năm 12. 월 (weol) - Tháng 13. 일 (il) - Ngày 14. 요일 (yoil) - Ngày trong tuần 15. 오늘 (oneul) - Hôm nay 16. 어제 (eoj-e) - Hôm qua 17. 내일 (naeil) - Ngày mai 18. 달력 (dallek) - Lịch 19. 시간 (sigan) - Thời gian 20. 분 (bun) ...